XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发作 đọc là fā zuò, nghĩa là bộc phát; bùng lên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

发作【發作】

[fā zuò] [发 作]

bộc phát; bùng lên

疾病、情绪或隐患突然爆发

由于天气突然降温,他多年的胃病又再次发作了。

yóu yú tiān qì tū rán jiàng wēn, tā duō nián de wèi bìng yòu zài cì fā zuò le.

Do thời tiết đột ngột trở lạnh, căn bệnh đau dạ dày nhiều năm của anh ấy lại tái phát.

好主意,我现在就用流量发作业。

hǎo zhǔ yì, wǒ xiàn zài jiù yòng liú liàng fā zuò yè.

Ý kiến hay, mình dùng 4G gửi bài tập ngay đây.

Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像

过度劳累可能会诱发心脏病发作。

guò dù láo lèi kě néng huì yòu fā xīn zāng bìng fā zuò.

Làm việc quá sức có thể tái phát bệnh tim.

他极力抑制住怒火,没有当场发作。

tā jí lì yì zhì zhù nù huǒ, méi yǒu dāng chǎng fā zuò.

Anh ấy hết sức kìm nén cơn giận, không phát tác ngay tại chỗ.

Hỏi đáp về từ 发作

发作 nghĩa là gì?

发作 (fā zuò) nghĩa là bộc phát; bùng lên. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 发作 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 作 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 发作?

Thường gặp: 恐慌发作 (kǒng huāng fā zuò) – cơn hoảng loạn; 癫痫发作 (diān xián fā zuò) – cơn động kinh; 发作性嗜睡病 (fā zuò xìng shì shuì bìng) – chứng ngủ rũ.