XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

眼红 đọc là yǎn hóng, nghĩa là thèm muốn; đố kỵ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

眼红【眼紅】

[yǎn hóng] [眼 红]

1.thèm muốn; đố kỵ; ghen tỵ

看见别人有名利等而嫉妒、眼馋

同事升职后,我不免有点眼红。

tóng shì shēng zhí hòu, wǒ bù miǎn yǒu diǎn yǎn hóng.

Sau khi đồng nghiệp thăng chức, tôi không tránh khỏi chút ghen tị.

2.Hăng máu; nổi nóng muốn liều mạng

发怒、发狠以至想要拼命

双方打得眼红,谁也不肯轻易退让。

shuāng fāng dǎ de yǎn hóng, shuí yě bù kěn qīng yì tuì ràng.

Hai bên đánh nhau đỏ cả mắt, không ai chịu nhượng bộ.

他的左眼红了。

tā de zuǒ yǎn hóng le.

Mắt trái của anh ấy đỏ rồi.

Hỏi đáp về từ 眼红

眼红 nghĩa là gì?

眼红 (yǎn hóng) nghĩa là thèm muốn; đố kỵ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 眼红 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 眼, 红 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.