忍耐力 đọc là rěn nài lì, nghĩa là sự kiên nhẫn; nghị lực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 忍耐力
忍耐力 nghĩa là gì?
忍耐力 (rěn nài lì) nghĩa là sự kiên nhẫn; nghị lực.
Cách viết 忍耐力 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 忍, 耐, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.