饿死
[è sǐ] [饿 死]
chết đói; rất đói
好啊,那我们快点儿上去,我都快饿死了。
hǎo a, nà wǒ men kuài diǎn r shàng qù, wǒ dōu kuài è sǐ le.Được thôi, vậy chúng mình mau lên đó đi, mình sắp đói chết rồi.
Trong bài: Giới thiệu món ăn ngon饿死 đọc là è sǐ, nghĩa là chết đói; rất đói. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[è sǐ] [饿 死]
chết đói; rất đói
好啊,那我们快点儿上去,我都快饿死了。
hǎo a, nà wǒ men kuài diǎn r shàng qù, wǒ dōu kuài è sǐ le.Được thôi, vậy chúng mình mau lên đó đi, mình sắp đói chết rồi.
Trong bài: Giới thiệu món ăn ngon饿死 (è sǐ) nghĩa là chết đói; rất đói.
Viết lần lượt từng chữ 饿, 死 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.