XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

挨饿 đọc là ái è, nghĩa là bị đói; chịu đói. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

挨饿

[ái è] [挨 饿]

bị đói; chịu đói; đói khát

他宁肯挨饿,也不向别人求助。

tā nìng kěn āi è, yě bú xiàng bié rén qiú zhù.

Anh ấy thà chịu đói chứ không chịu nhờ người khác giúp.

过去那几年,全家人常常忍饥挨饿。

guò qù nà jǐ nián, quán jiā rén cháng cháng rěn jī āi è.

Những năm trước đây, cả nhà thường phải chịu đói nhịn khát.

他宁可忍饥挨饿,也不向别人求助。

tā nìng kě rěn jī āi è, yě bú xiàng bié rén qiú zhù.

Anh ấy thà chịu đói chịu khát chứ không xin ai giúp đỡ.

Hỏi đáp về từ 挨饿

挨饿 nghĩa là gì?

挨饿 (ái è) nghĩa là bị đói; chịu đói.

Cách viết 挨饿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 挨, 饿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 挨饿?

Thường gặp: 忍饥挨饿 (rěn jī ái è) – chịu đói; 受冻挨饿 (shòu dòng ái è) – bị đói rét.