XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

挨打 đọc là ái dǎ, nghĩa là bị đánh; chịu đòn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

挨打

[ái dǎ] [挨 打]

bị đánh; chịu đòn; bị tấn công

遭到击打或遭受打击

他在外面惹是生非,回家后难免要挨打。

tā zài wài miàn rě shì shēng fēi, huí jiā hòu nán miǎn yào ái dǎ.

Cậu ấy gây chuyện thị phi bên ngoài, về nhà khó tránh khỏi bị đòn.

对啊!与其被动挨打,不如逐步推进关键部件与备用基地的本土化。

duì a! yǔ qí bèi dòng ái dǎ, bù rú zhú bù tuī jìn guān jiàn bù jiàn yǔ bèi yòng jī dì de běn tǔ huà.

Đúng thế! Thay vì chịu trận thụ động, chi bằng từng bước thúc đẩy nội địa hóa linh kiện then chốt và các căn cứ dự phòng.

Trong bài: Chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng

Hỏi đáp về từ 挨打

挨打 nghĩa là gì?

挨打 (ái dǎ) nghĩa là bị đánh; chịu đòn. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 挨打 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 挨, 打 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 挨打?

Thường gặp: 挨打受气 (ái dǎ shòu qì) – bị bắt nạt và đánh đập (thành ngữ); 挨打受骂 (ái dǎ shòu mà) – bị đánh đập và chửi rủa (thành ngữ).