挨揍
[ái zòu] [挨 揍]
bị đánh; chịu đòn; bị vùi dập
再敢胡作非为,小心挨揍。
zài gǎn hú zuò fēi wéi, xiǎo xīn āi zòu.Còn dám làm bậy nữa thì cẩn thận bị ăn đòn đấy.
挨揍 đọc là ái zòu, nghĩa là bị đánh; chịu đòn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ái zòu] [挨 揍]
bị đánh; chịu đòn; bị vùi dập
再敢胡作非为,小心挨揍。
zài gǎn hú zuò fēi wéi, xiǎo xīn āi zòu.Còn dám làm bậy nữa thì cẩn thận bị ăn đòn đấy.
挨揍 (ái zòu) nghĩa là bị đánh; chịu đòn.
Viết lần lượt từng chữ 挨, 揍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.