XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

挨揍 đọc là ái zòu, nghĩa là bị đánh; chịu đòn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

挨揍

[ái zòu] [挨 揍]

bị đánh; chịu đòn; bị vùi dập

再敢胡作非为,小心挨揍。

zài gǎn hú zuò fēi wéi, xiǎo xīn āi zòu.

Còn dám làm bậy nữa thì cẩn thận bị ăn đòn đấy.

Hỏi đáp về từ 挨揍

挨揍 nghĩa là gì?

挨揍 (ái zòu) nghĩa là bị đánh; chịu đòn.

Cách viết 挨揍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 挨, 揍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.