XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 揍 đọc là zòu, nghĩa là đánh; đấm (ai đó). Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

揍

[zòu]

đánh; đấm (ai đó); (khẩu ngữ) đập vỡ (cái gì)

打、殴打,或打碎物品

他因为调皮捣蛋,回家被父亲狠狠揍了一顿。

tā yīn wèi tiáo pí dǎo dàn, huí jiā bèi fù qīn hěn hěn zòu le yí dùn.

Vì nghịch ngợm phá phách, cậu ấy về nhà bị bố đánh cho một trận tơi bời.

他无理取闹,被人臭揍了一顿。

tā wú lǐ qǔ nào, bèi rén chòu zòu le yí dùn.

Hắn gây sự vô cớ nên bị người ta đánh cho một trận tơi bời.

Hỏi đáp về chữ 揍

揍 nghĩa là gì?

揍 (zòu) nghĩa là đánh; đấm (ai đó). Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 揍 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 揍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 揍 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 揍 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 挨揍 (ái zòu) – bị đánh; 揍扁 (zòu biǎn) – đánh ai đó; 揍死 (zòu sǐ) – đánh chết; 欠揍 (qiàn zòu) – cần bị đánh.