XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

殴打 đọc là ōu dǎ, nghĩa là đánh đập; hành hung. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

殴打【毆打】

[ōu dǎ] [殴 打]

đánh đập; hành hung

动手打人。

他因在公共场所殴打他人而被警方拘留。

tā yīn zài gōng gòng chǎng suǒ ōu dǎ tā rén ér bèi jǐng fāng jū liú.

Anh ta bị cảnh sát bắt giữ vì hành hung người khác ở nơi công cộng.

Hỏi đáp về từ 殴打

殴打 nghĩa là gì?

殴打 (ōu dǎ) nghĩa là đánh đập; hành hung. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 殴打 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 殴, 打 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 殴打?

Thường gặp: 殴打罪 (ōu dǎ zuì) – tội hành hung và đánh đập (pháp luật).