XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

饱受 đọc là bǎo shòu, nghĩa là chịu đựng; chịu khổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

饱受

[bǎo shòu] [饱 受]

chịu đựng; chịu khổ; bị chịu

历史上,这个国家曾多次遭到外敌入侵,人民饱受战争之苦。

lì shǐ shàng, zhè ge guó jiā céng duō cì zāo dào wài dí rù qīn, rén mín bǎo shòu zhàn zhēng zhī kǔ.

Trong lịch sử, đất nước này từng nhiều lần bị kẻ thù bên ngoài xâm lược, nhân dân chịu đựng nhiều đau khổ vì chiến tranh.

Hỏi đáp về từ 饱受

饱受 nghĩa là gì?

饱受 (bǎo shòu) nghĩa là chịu đựng; chịu khổ.

Cách viết 饱受 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 饱, 受 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.