XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

强忍 đọc là qiǎng rěn, nghĩa là chịu đựng (một cách khó khăn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

强忍

[qiǎng rěn] [强 忍]

chịu đựng (một cách khó khăn)

她强忍着眼泪,微笑着向大家告别。

tā qiáng rěn zhe yǎn lèi, wēi xiào zhe xiàng dà jiā gào bié.

Cô ấy nén nước mắt, mỉm cười tạm biệt mọi người.

虽然心里非常生气,但他还是强忍住没有当场发作。

suī rán xīn lǐ fēi cháng shēng qì, dàn tā hái shì qiáng rěn zhù méi yǒu dāng chǎng fā zuò.

Mặc dù trong lòng vô cùng tức giận, nhưng anh ấy vẫn cố nén lại không bùng nổ ngay tại chỗ.

Hỏi đáp về từ 强忍

强忍 nghĩa là gì?

强忍 (qiǎng rěn) nghĩa là chịu đựng (một cách khó khăn).

Cách viết 强忍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 强, 忍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 强忍?

Thường gặp: 强忍悲痛 (qiáng rěn bēi tòng) – cố gắng nén đau buồn (thành ngữ).