XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

饱经沧桑 đọc là bǎo jīng cāng sāng, nghĩa là trải qua nhiều biến cố. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

饱经沧桑【飽經滄桑】

[bǎo jīng cāng sāng] [饱 经 沧 桑]

trải qua nhiều biến cố

经历过很多世事变化和生活的艰难磨难。

老人那饱经沧桑的面孔记录着岁月的故事。

lǎo rén nà bǎo jīng cāng sāng de miàn kǒng jì lù zhe suì yuè de gù shì.

Gương mặt dạn dày sương gió của cụ già ghi lại những câu chuyện của năm tháng.

Hỏi đáp về từ 饱经沧桑

饱经沧桑 nghĩa là gì?

饱经沧桑 (bǎo jīng cāng sāng) nghĩa là trải qua nhiều biến cố. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 饱经沧桑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 饱, 经, 沧, 桑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.