XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 沧 đọc là cāng, nghĩa là xanh lục hoặc xanh da trời (của nước); rộng lớn (của nước). Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

沧

[cāng]

xanh lục hoặc xanh da trời (của nước); rộng lớn (của nước); lạnh lẽo

确实,斑驳的残缺本身就是一种美,记录着沧桑。

què shí, bān bó de cán quē běn shēn jiù shì yì zhǒng měi, jì lù zhe cāng sāng.

Quả thật, vết tì vết sứt mẻ vốn dĩ là một nét đẹp, ghi lại bao thăng trầm.

Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số

他的歌声听起来十分沧桑且动人。

tā de gē shēng tīng qǐ lái shí fēn cāng sāng qiě dòng rén.

Giọng hát của anh ấy nghe rất phong trần và truyền cảm.

岁月在老人脸上积淀了沧桑。

suì yuè zài lǎo rén liǎn shàng jī diàn le cāng sāng.

Năm tháng lắng đọng nét phong trần trên gương mặt người già.

Hỏi đáp về chữ 沧

沧 nghĩa là gì?

沧 (cāng) nghĩa là xanh lục hoặc xanh da trời (của nước); rộng lớn (của nước).

Cách viết chữ 沧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 沧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 沧 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 沧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 饱经沧桑 (bǎo jīng cāng sāng) – trải qua nhiều biến cố; 沧桑 (cāng sāng) – thay đổi lớn; 临沧 (lín cāng) – thành phố cấp địa khu Lâm Thương, Vân Nam; 李沧 (lǐ cāng) – quận Licang của thành phố Thanh Đảo 青岛市, Sơn Đông; 沧县 (cāng xiàn) – huyện Thương ở Thương Châu 沧州 (cāng zhōu), Hà Bắc; 沧州 (cāng zhōu) – thành phố cấp địa khu Thương Châu ở Hà Bắc.