XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

饱和 đọc là bǎo hé, nghĩa là bão hòa; đầy đến mức không chứa thêm được. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

饱和【飽和】

[bǎo hé] [饱 和]

bão hòa; đầy đến mức không chứa thêm được

事物达到所能容纳的最大限度。

这个城市的房产市场目前已经趋于饱和。

zhè ge chéng shì de fáng chǎn shì chǎng mù qián yǐ jīng qū yú bǎo hé.

Thị trường bất động sản của thành phố này hiện đã đi đến mức bão hòa.

嗯,国内市场趋于饱和,确实该拓展新版图了。你想先从哪个区域入手?

èn, guó nèi shì chǎng qū yú bǎo hé, què shí gāi tuò zhǎn xīn bǎn tú le. nǐ xiǎng xiān cóng nǎ gè qū yù rù shǒu?

Ừ, thị trường trong nước đang có xu hướng bão hòa, đúng là nên mở rộng bản đồ mới rồi. Cậu muốn bắt tay vào từ khu vực nào trước?

Trong bài: Dù trời mưa cũng đi · 即使…也…

真的吗?但我听说底层算法岗位的竞争已经非常激烈,几乎趋于饱和了。

zhēn de ma? dàn wǒ tīng shuō dǐ céng suàn fǎ gǎng wèi de jìng zhēng yǐ jīng fēi cháng jī liè, jī hū qū yú bǎo hé le.

Thật vậy sao thầy? Nhưng em nghe nói các vị trí thuật toán nền tảng cạnh tranh rất khốc liệt rồi, gần như bão hòa rồi.

Trong bài: Bàn về triển vọng một ngành nghề

Hỏi đáp về từ 饱和

饱和 nghĩa là gì?

饱和 (bǎo hé) nghĩa là bão hòa; đầy đến mức không chứa thêm được. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 饱和 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 饱, 和 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 饱和?

Thường gặp: 不饱和 (bù bǎo hé) – không bão hòa; 饱和脂肪 (bǎo hé zhī fáng) – chất béo bão hòa; 饱和脂肪酸 (bǎo hé zhī fáng suān) – axit béo bão hòa (SFA); 不饱和脂肪酸 (bù bǎo hé zhī fáng suān) – axit béo không bão hòa.