XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

匮乏 đọc là kuì fá, nghĩa là thiếu hụt cái gì; thiếu cái gì (như nguồn cung, tiền bạc, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

匮乏

[kuì fá] [匮 乏]

thiếu hụt cái gì; thiếu cái gì (như nguồn cung, tiền bạc, v.v.)

被困山村正面临物资匮乏,我们不能再耽搁分发了。

bèi kùn shān cūn zhèng miàn lín wù zī kuì fá, wǒ men bù néng zài dān gē fēn fā le.

Các thôn làng bị cô lập đang đối mặt với sự thiếu thốn vật tư, chúng ta không thể trì hoãn việc cấp phát nữa.

Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免

偏远地区的教育资源相对匮乏。

piān yuǎn dì qū de jiào yù zī yuán xiāng duì kuì fá.

Nguồn lực giáo dục ở các vùng sâu vùng xa tương đối thiếu thốn.

父母那代人经历过物资匮乏,习惯从体制编制里找安全感。

fù mǔ nà dài rén jīng lì guò wù zī kuì fá, xí guàn cóng tǐ zhì biān zhì lǐ zhǎo ān quán gǎn.

Thế hệ bố mẹ từng trải qua cảnh thiếu thốn vật chất, quen tìm cảm giác an toàn từ biên chế tổ chức.

Trong bài: Bất đồng thế hệ về trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm · 难免

Hỏi đáp về từ 匮乏

匮乏 nghĩa là gì?

匮乏 (kuì fá) nghĩa là thiếu hụt cái gì; thiếu cái gì (như nguồn cung, tiền bạc, v.v.).

Cách viết 匮乏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 匮, 乏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 匮乏?

Thường gặp: 无虞匮乏 (wú yú kuì fá) – không lo thiếu thốn; 语言匮乏 (yǔ yán kuì fá) – thiếu hụt ngôn ngữ (ngôn ngữ học); 勤劳不虞匮乏 (qín láo bù yú kuì fá) – Cần cù thì không sợ thiếu thốn. (thành ngữ).