XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

平和 đọc là píng hé, nghĩa là nhẹ nhàng; ôn hòa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

平和

[píng hé] [平 和]

nhẹ nhàng; ôn hòa; vừa phải

性情或语气温和不激进

他以温和谦逊的态度与平和的语气化解了双方的矛盾。

tā yǐ wēn hé qiān xùn de tài dù yǔ píng hé de yǔ qì huà jiě le shuāng fāng de máo dùn.

Anh ấy dùng thái độ hòa nhã khiêm nhường cùng ngữ khí nhẹ nhàng để hóa giải mâu thuẫn giữa đôi bên.

好啊,那你认为怎样才能兼顾公平和全球减排效率呢?

hǎo a, nà nǐ rèn wéi zěn yàng cái néng jiān gù gōng píng hé quán qiú jiǎn pái xiào lǜ ne?

Được thôi, vậy bạn nghĩ làm thế nào mới cân bằng được công bằng và hiệu quả giảm phát thải toàn cầu?

Trong bài: Đàm phán hạn ngạch phát thải carbon xuyên biên giới

保持规律作息与平和心态,是王老师健康长寿的秘诀。

bǎo chí guī lǜ zuò xī yǔ píng hé xīn tài, shì wáng lǎo shī jiàn kāng cháng shòu de mì jué.

Duy trì sinh hoạt điều độ và tâm thái bình hòa là bí quyết sống khỏe sống thọ của thầy Vương.

Hỏi đáp về từ 平和

平和 nghĩa là gì?

平和 (píng hé) nghĩa là nhẹ nhàng; ôn hòa. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 平和 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 平, 和 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 平和?

Thường gặp: 平和县 (píng hé xiàn) – huyện Bình Hòa ở Chương Châu 漳州 (zhāng zhōu), Phúc Kiến.