XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

调和 đọc là tiáo hé, nghĩa là hài hòa; hòa giải. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

调和【調和】

[tiáo hé] [调 和]

hài hòa; hòa giải; điều đình; hòa giải

使矛盾双方趋向一致或配合适当

经过反复协商,双方终于调和了彼此的矛盾。

jīng guò fǎn fù xié shāng, shuāng fāng zhōng yú tiáo hé le bǐ cǐ de máo dùn.

Sau nhiều lần thương lượng, hai bên rốt cuộc đã hòa giải được mâu thuẫn.

hài hòa, hòa hợp

配合得适当、和谐

这幅画的色彩非常调和。

zhè fú huà de sè cǎi fēi cháng tiáo hé.

Màu sắc của bức tranh này rất hài hòa.

还行。房间里有空调和洗衣机吗?

hái xíng. fáng jiān lǐ yǒu kōng tiáo hé xǐ yī jī ma?

Cũng được. Trong phòng có điều hòa và máy giặt không?

Trong bài: Hỏi thông tin thuê phòng trọ

正是这种无法调和的内在矛盾,最终塑造了流亡文学独有的复调与多声部结构。

zhèng shì zhè zhǒng wú fǎ tiáo hé de nèi zài máo dùn, zuì zhōng sù zào le liú wáng wén xué dú yǒu de fù tiáo yǔ duō shēng bù jié gòu.

Chính mâu thuẫn nội tại không thể dung hòa này rốt cuộc đã nhào nặn nên cấu trúc phức điệu và đa thanh độc thù của văn học lưu vong.

Trong bài: Khủng hoảng căn tính trong tiểu thuyết lưu vong thế kỷ XX · 莫过于

Hỏi đáp về từ 调和

调和 nghĩa là gì?

调和 (tiáo hé) nghĩa là hài hòa; hòa giải. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 调和 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 调, 和 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 调和?

Thường gặp: 不调和 (bù tiáo hé) – mâu thuẫn; 母音调和 (mǔ yīn tiáo hé) – hài hòa nguyên âm (trong ngữ âm học); 调和分析 (tiáo hé fēn xī) – phân tích điều hòa (toán); 调和振动 (tiáo hé zhèn dòng) – dao động điều hòa; 调和平均数 (tiáo hé píng jūn shù) – trung bình điều hòa.