XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

和谐 đọc là hé xié, nghĩa là hài hòa; hòa hợp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

和谐【和諧】

[hé xié] [和 谐]

hài hòa; hòa hợp; (uyển ngữ) kiểm duyệt

配合得当、协调一致。

我们应该努力营造一个和谐的社会环境。

wǒ men yīng gāi nǔ lì yíng zào yí gè hé xié de shè huì huán jìng.

Chúng ta nên nỗ lực xây dựng một môi trường xã hội hài hòa.

互相尊重各自的观念,家庭关系才会更和谐。

hù xiāng zūn zhòng gè zì de guān niàn, jiā tíng guān xì cái huì gèng hé xié.

Tôn trọng lẫn nhau về quan niệm của mỗi người, quan hệ gia đình mới càng hòa thuận.

Trong bài: Khác biệt quan niệm tiêu dùng giữa hai thế hệ · 对……来说

两国希望构建和谐的合作关系。

liǎng guó xī wàng gòu jiàn hé xié de hé zuò guān xì.

Hai nước hy vọng xây dựng mối quan hệ hợp tác hòa hợp.

没错!提高公共空间包容度,能让社区更加和谐。

méi cuò! tí gāo gōng gòng kōng jiān bāo róng dù, néng ràng shè qū gèng jiā hé xié.

Không sai! Nâng cao tính bao trùm của không gian công cộng có thể giúp cộng đồng hòa hợp hơn.

Trong bài: Đề xuất cải tạo không gian đô thị thân thiện với người già

Hỏi đáp về từ 和谐

和谐 nghĩa là gì?

和谐 (hé xié) nghĩa là hài hòa; hòa hợp. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 和谐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 和, 谐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 和谐?

Thường gặp: 和谐号 (hé xié hào) – tàu cao tốc dòng CRH do Đường sắt Trung Quốc vận hành; 和谐性 (hé xié xìng) – tính tương thích; 被和谐 (bèi hé xié) – bị "hòa hợp", tức là kiểm duyệt; 元音和谐 (yuán yīn hé xié) – hài hòa nguyên âm (trong ngữ âm các ngôn ngữ Altai).