XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 谐 đọc là xié, nghĩa là (hình thức kết hợp) hòa hợp; (hình thức kết hợp) hài hước. Thuộc bộ Ngôn 言. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

谐

[xié]

(hình thức kết hợp) hòa hợp; (hình thức kết hợp) hài hước; (văn học) đạt được đồng thuận

互相尊重各自的观念,家庭关系才会更和谐。

hù xiāng zūn zhòng gè zì de guān niàn, jiā tíng guān xì cái huì gèng hé xié.

Tôn trọng lẫn nhau về quan niệm của mỗi người, quan hệ gia đình mới càng hòa thuận.

Trong bài: Khác biệt quan niệm tiêu dùng giữa hai thế hệ · 对……来说

两国希望构建和谐的合作关系。

liǎng guó xī wàng gòu jiàn hé xié de hé zuò guān xì.

Hai nước hy vọng xây dựng mối quan hệ hợp tác hòa hợp.

没错!提高公共空间包容度,能让社区更加和谐。

méi cuò! tí gāo gōng gòng kōng jiān bāo róng dù, néng ràng shè qū gèng jiā hé xié.

Không sai! Nâng cao tính bao trùm của không gian công cộng có thể giúp cộng đồng hòa hợp hơn.

Trong bài: Đề xuất cải tạo không gian đô thị thân thiện với người già

Hỏi đáp về chữ 谐

谐 nghĩa là gì?

谐 (xié) nghĩa là (hình thức kết hợp) hòa hợp; (hình thức kết hợp) hài hước.

Cách viết chữ 谐 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 谐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 谐 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 谐 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 和谐 (hé xié) – hài hòa; 简谐 (jiǎn xié) – điều hòa đơn giản (chuyển động, dao động, v.v. trong cơ học); 诙谐 (huī xié) – hài hước; 调谐 (tiáo xié) – hài hòa; 谐剧 (xié jù) – hài kịch Xieju (độc thoại có vũ đạo và lời bài hát, phổ biến ở Tứ Xu…; 谐和 (xié hé) – hòa hợp.