调谐
[tiáo xié] [调 谐]
hài hòa; điều chỉnh; điều chỉnh (ví dụ: máy thu không dây)
调谐 đọc là tiáo xié, nghĩa là hài hòa; điều chỉnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tiáo xié] [调 谐]
hài hòa; điều chỉnh; điều chỉnh (ví dụ: máy thu không dây)
调谐 (tiáo xié) nghĩa là hài hòa; điều chỉnh.
Viết lần lượt từng chữ 调, 谐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 射频调谐器 (shè pín tiáo xié qì) – bộ điều chỉnh RF.