XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 怡 đọc là yí, nghĩa là hài hòa; vui vẻ. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

怡

[yí]

hài hòa; vui vẻ

这里的空气也清新极了,站在山顶感觉心旷神怡。

zhè lǐ de kōng qì yě qīng xīn jí le, zhàn zài shān dǐng gǎn jué xīn kuàng shén yí.

Không khí ở đây cũng trong lành tuyệt vời, đứng trên đỉnh núi cảm thấy thư thái vô cùng.

Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了

祖国壮丽的山川令人心旷神怡。

zǔ guó zhuàng lì de shān chuān lìng rén xīn kuàng shén yí.

Non sông gấm vóc tráng lệ của tổ quốc khiến lòng người thư thái.

他坐在小溪边垂钓,显得怡然自得。

tā zuò zài xiǎo xī biān chuí diào, xiǎn de yí rán zì dé.

Anh ấy ngồi câu cá bên dòng suối nhỏ, dáng vẻ hết sức thư thái hài lòng.

Hỏi đáp về chữ 怡

怡 nghĩa là gì?

怡 (yí) nghĩa là hài hòa; vui vẻ.

Cách viết chữ 怡 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 怡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 怡 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 怡 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 怡然自得 (yí rán zì dé) – vui vẻ và mãn nguyện (thành ngữ); 张怡 (zhāng yí) – Trương Di (1608-1695), tác giả và nhà thơ sáng tác nhiều, trải qua t…; 怡人 (yí rén) – thú vị; 怡保 (yí bǎo) – thành phố Ipoh ở Malaysia, thủ phủ bang Perak trên bán đảo Mã Lai; 怡悦 (yí yuè) – dễ chịu; 怡然 (yí rán) – hạnh phúc.