XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

和美 đọc là hé měi, nghĩa là hài hòa; trong trạng thái hoàn toàn hài hòa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

和美

[hé měi] [和 美]

hài hòa; trong trạng thái hoàn toàn hài hòa

音乐会营造出祥和美好的氛围。

yīn yuè huì yíng zào chū xiáng hé měi hǎo de fēn wéi.

Buổi hòa nhạc tạo nên bầu không khí tường hòa, tốt đẹp.

这家餐厅提供五星级的服务和美食。

zhè jiā cān tīng tí gōng wǔ xīng jí de fú wù hé měi shí.

Nhà hàng này cung cấp dịch vụ và món ăn chuẩn năm sao.

Hỏi đáp về từ 和美

和美 nghĩa là gì?

和美 (hé měi) nghĩa là hài hòa; trong trạng thái hoàn toàn hài hòa.

Cách viết 和美 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 和, 美 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 和美?

Thường gặp: 和美镇 (hé měi zhèn) – Trấn Hemei hoặc Homei ở huyện Changhua 彰化县 (zhāng huà xiàn), Đài Loan.