XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

和蔼 đọc là hé ǎi, nghĩa là hiền lành; tốt bụng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

和蔼【和藹】

[hé ǎi] [和 蔼]

hiền lành; tốt bụng; nhã nhặn

态度温和谦逊,态度平易近人

张教授对待学生总是态度和蔼。

zhāng jiào shòu duì dài xué shēng zǒng shì tài dù hé ǎi.

Giáo sư Trương đối xử với sinh viên luôn có thái độ nhã nhặn.

俗话说和气生财,做生意要和蔼待人。

sú huà shuō hé qì shēng cái, zuò shēng yì yào hé ǎi dài rén.

Tục ngữ nói hòa khí sinh tài, làm ăn kinh doanh cần hòa nhã với mọi người.

办事人员态度和蔼,完全没有刁难我们。

bàn shì rén yuán tài dù hé ǎi, wán quán méi yǒu diāo nàn wǒ men.

Nhân viên xử lý thủ tục thái độ rất hòa nhã, hoàn toàn không gây khó dễ cho chúng tôi.

Hỏi đáp về từ 和蔼

和蔼 nghĩa là gì?

和蔼 (hé ǎi) nghĩa là hiền lành; tốt bụng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 和蔼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 和, 蔼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 和蔼?

Thường gặp: 和蔼可亲 (hé ǎi kě qīn) – hòa nhã.