和蔼可亲
[hé ǎi kě qīn] [和 蔼 可 亲]
hòa nhã; dễ mến
和蔼可亲 đọc là hé ǎi kě qīn, nghĩa là hòa nhã; dễ mến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hé ǎi kě qīn] [和 蔼 可 亲]
hòa nhã; dễ mến
和蔼可亲 (hé ǎi kě qīn) nghĩa là hòa nhã; dễ mến.
Viết lần lượt từng chữ 和, 蔼, 可, 亲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.