XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

和平共处 đọc là hé píng gòng chǔ, nghĩa là chung sống hòa bình giữa các quốc gia, xã hội, v.v.. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

和平共处【和平共處】

[hé píng gòng chǔ] [和 平 共 处]

chung sống hòa bình giữa các quốc gia, xã hội, v.v.

彼此不发生冲突,共同相处生存。

各国应当遵循和平共处五项原则。

gè guó yīng dāng zūn xún hé píng gòng chǔ wǔ xiàng yuán zé.

Các nước nên tuân thủ năm nguyên tắc chung sống hòa bình.

那部电影讲述了外星人来到地球后与人类和平共处的故事。

nà bù diàn yǐng jiǎng shù le wài xīng rén lái dào dì qiú hòu yǔ rén lèi hé píng gòng chǔ de gù shì.

Bộ phim đó kể về câu chuyện người ngoài hành tinh đến Trái Đất và sống hòa bình cùng loài người.

Hỏi đáp về từ 和平共处

和平共处 nghĩa là gì?

和平共处 (hé píng gòng chǔ) nghĩa là chung sống hòa bình giữa các quốc gia, xã hội, v.v.. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 和平共处 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 和, 平, 共, 处 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.