XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

怡然 đọc là yí rán, nghĩa là hạnh phúc; vui sướng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

怡然

[yí rán] [怡 然]

hạnh phúc; vui sướng

他坐在小溪边垂钓,显得怡然自得。

tā zuò zài xiǎo xī biān chuí diào, xiǎn de yí rán zì dé.

Anh ấy ngồi câu cá bên dòng suối nhỏ, dáng vẻ hết sức thư thái hài lòng.

老人一边品茶一边听戏,显得怡然自得。

lǎo rén yì biān pǐn chá yì biān tīng xì, xiǎn de yí rán zì dé.

Ông lão vừa thưởng trà vừa nghe kịch, vẻ mặt vô cùng ung dung tự tại.

爷爷退休后整天在院子里摆弄花草,神情怡然自得。

yé ye tuì xiū hòu zhěng tiān zài yuàn zi lǐ bǎi nòng huā cǎo, shén qíng yí rán zì dé.

Sau khi về hưu, ông nội suốt ngày chăm sóc hoa cỏ trong sân với nét mặt vui vẻ mãn nguyện.

Hỏi đáp về từ 怡然

怡然 nghĩa là gì?

怡然 (yí rán) nghĩa là hạnh phúc; vui sướng.

Cách viết 怡然 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 怡, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 怡然?

Thường gặp: 怡然自得 (yí rán zì dé) – vui vẻ và mãn nguyện (thành ngữ).