XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 祉 đọc là zhǐ, nghĩa là hạnh phúc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

祉

[zhǐ]

hạnh phúc

听您这么一说,我准备调整方案,把微改造与居民福祉结合起来再汇报。

tīng nín zhè me yì shuō, wǒ zhǔn bèi tiáo zhěng fāng àn, bǎ wēi gǎi zào yǔ jū mín fú zhǐ jié hé qǐ lái zài huì bào.

Nghe thầy nói vậy, em định điều chỉnh phương án, kết hợp vi cải tạo với phúc lợi của cư dân rồi mới báo cáo lại.

Trong bài: Thẩm định dự án di sản văn hoá đô thị

这一重大工程关系到万万百姓的福祉。

zhè yī zhòng dà gōng chéng guān xì dào wàn wàn bǎi xìng de fú zhǐ.

Công trình trọng đại này liên quan đến phúc lợi của muôn vạn người dân.

对啊!而且制药巨头的垄断利润不应以牺牲发展中国家患者的福祉为代价。

duì a! ér qiě zhì yào jù tóu de lǒng duàn lì rùn bú yìng yǐ xī shēng fā zhǎn zhōng guó jiā huàn zhě de fú zhǐ wèi dài jià.

Đúng thế ạ! Hơn nữa lợi nhuận độc quyền của các ông lớn dược phẩm không nên đánh đổi bằng phúc lợi của bệnh nhân các nước đang phát triển.

Trong bài: Đề xuất miễn trừ bằng sáng chế y tế

Hỏi đáp về chữ 祉

祉 nghĩa là gì?

祉 (zhǐ) nghĩa là hạnh phúc.

Cách viết chữ 祉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 祉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 祉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 潭祉 (tán zhǐ) – hạnh phúc lớn; 祉禄 (zhǐ lù) – hạnh phúc và giàu có; 福祉 (fú zhǐ) – hạnh phúc; 遐祉 (xiá zhǐ) – phúc lành lâu dài; 降祉 (jiàng zhǐ) – ban phước lành từ trời.