XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

欢悦 đọc là huān yuè, nghĩa là hạnh phúc; vui sướng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 欢悦

欢悦 nghĩa là gì?

欢悦 (huān yuè) nghĩa là hạnh phúc; vui sướng.

Cách viết 欢悦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 欢, 悦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.