XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

怡然自得 đọc là yí rán zì dé, nghĩa là vui vẻ và mãn nguyện (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

怡然自得

[yí rán zì dé] [怡 然 自 得]

vui vẻ và mãn nguyện (thành ngữ)

形容心情舒畅、感到十分满足。

爷爷退休后整天在院子里摆弄花草,神情怡然自得。

yé ye tuì xiū hòu zhěng tiān zài yuàn zi lǐ bǎi nòng huā cǎo, shén qíng yí rán zì dé.

Sau khi về hưu, ông nội suốt ngày chăm sóc hoa cỏ trong sân với nét mặt vui vẻ mãn nguyện.

Hỏi đáp về từ 怡然自得

怡然自得 nghĩa là gì?

怡然自得 (yí rán zì dé) nghĩa là vui vẻ và mãn nguyện (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 怡然自得 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 怡, 然, 自, 得 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.