和谐性
[hé xié xìng] [和 谐 性]
tính tương thích; hài hòa lẫn nhau
和谐性 đọc là hé xié xìng, nghĩa là tính tương thích; hài hòa lẫn nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hé xié xìng] [和 谐 性]
tính tương thích; hài hòa lẫn nhau
和谐性 (hé xié xìng) nghĩa là tính tương thích; hài hòa lẫn nhau.
Viết lần lượt từng chữ 和, 谐, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.