互通性
[hù tōng xìng] [互 通 性]
tính tương thích (của thiết bị liên lạc)
互通性 đọc là hù tōng xìng, nghĩa là tính tương thích (của thiết bị liên lạc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hù tōng xìng] [互 通 性]
tính tương thích (của thiết bị liên lạc)
互通性 (hù tōng xìng) nghĩa là tính tương thích (của thiết bị liên lạc).
Viết lần lượt từng chữ 互, 通, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.