XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 互 đọc là hù, nghĩa là lẫn nhau. Thuộc bộ Nhị 二. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

互

[hù]

lẫn nhau

每次四十分钟,还能互相纠正发音。

měi cì sì shí fēn zhōng, hái néng hù xiāng jiū zhèng fā yīn.

Mỗi lần bốn mươi phút, còn có thể sửa phát âm cho nhau.

Trong bài: Lập nhóm học tiếng Trung

夫妻之间应该互相理解和支持。

fū qī zhī jiān yīng gāi hù xiāng lǐ jiě hé zhī chí.

Vợ chồng nên thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.

光是演讲吗?平时还有没有互动环节?

guāng shì yǎn jiǎng ma? píng shí hái yǒu méi yǒu hù dòng huán jié?

Chỉ thuyết trình thôi sao ạ? Bình thường còn có phần tương tác nào không thầy?

Trong bài: Đào tạo kỹ năng mềm · 从而

Hỏi đáp về chữ 互

互 nghĩa là gì?

互 (hù) nghĩa là lẫn nhau.

Cách viết chữ 互 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 互 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 互 thuộc bộ Nhị (二).

Chữ 互 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 互相 (hù xiāng) – lẫn nhau; 相互 (xiāng hù) – lẫn nhau; 互联网 (hù lián wǎng) – Internet; 互动 (hù dòng) – tương tác; 互信 (hù xìn) – tin tưởng lẫn nhau; 互助 (hù zhù) – giúp đỡ lẫn nhau.