XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

互助 đọc là hù zhù, nghĩa là giúp đỡ lẫn nhau; tương trợ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

互助

[hù zhù] [互 助]

1.giúp đỡ lẫn nhau; tương trợ

青海省下辖的土族自治县

邻里之间应该团结友爱、守望互助。

lín lǐ zhī jiān yīng gāi tuán jié yǒu ài, shǒu wàng hù zhù.

Hàng xóm láng giềng nên đoàn kết thân ái, tương trợ giúp đỡ lẫn nhau.

2.giúp đỡ lẫn nhau

互相帮助

邻里之间应当互助合作、和睦相处。

lín lǐ zhī jiān yīng dāng hù zhù hé zuò, hé mù xiāng chǔ.

Hàng xóm láng giềng nên tương trợ hợp tác, sống hòa thuận với nhau.

我们都是同胞,应当互帮互助。

wǒ men dōu shì tóng bāo, yīng dāng hù bāng hù zhù.

Chúng ta đều là đồng bào, nên giúp đỡ lẫn nhau.

物质虽然贫乏,但大家互帮互助。

wù zhì suī rán pín fá, dàn dà jiā hù bāng hù zhù.

Vật chất tuy nghèo nàn thiếu thốn, nhưng mọi người luôn giúp đỡ lẫn nhau.

Hỏi đáp về từ 互助

互助 nghĩa là gì?

互助 (hù zhù) nghĩa là giúp đỡ lẫn nhau; tương trợ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 互助 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 互, 助 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 互助?

Thường gặp: 互助县 (hù zhù xiàn) – huyện tự trị dân tộc Thổ Huzhu, địa khu Hải Đông 海东地区 (hǎi dōng dì q…; 建屋互助会 (jiàn wū hù zhù huì) – công ty hợp tác xây dựng (tài chính).