XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

互相 đọc là hù xiāng, nghĩa là lẫn nhau; tương hỗ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

互相

[hù xiāng] [互 相]

lẫn nhau; tương hỗ

彼此双向地进行或对待

同学们应该互相帮助。

tóng xué men yīng gāi hù xiāng bāng zhù.

Các bạn học nên giúp đỡ lẫn nhau.

每次四十分钟,还能互相纠正发音。

měi cì sì shí fēn zhōng, hái néng hù xiāng jiū zhèng fā yīn.

Mỗi lần bốn mươi phút, còn có thể sửa phát âm cho nhau.

Trong bài: Lập nhóm học tiếng Trung

夫妻之间应该互相理解和支持。

fū qī zhī jiān yīng gāi hù xiāng lǐ jiě hé zhī chí.

Vợ chồng nên thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.

好主意,有朋友互相提醒肯定更有动力。

hǎo zhǔ yì, yǒu péng yǒu hù xiāng tí xǐng kěn dìng gèng yǒu dòng lì.

Ý kiến hay, có bạn bè nhắc nhở nhau chắc chắn có động lực hơn.

Trong bài: Bỏ tập gym cả tháng · 连…都/也…

Hỏi đáp về từ 互相

互相 nghĩa là gì?

互相 (hù xiāng) nghĩa là lẫn nhau; tương hỗ. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 互相 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 互, 相 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 互相?

Thường gặp: 互相依存 (hù xiāng yī cún) – phụ thuộc lẫn nhau; 互相扯皮 (hù xiāng chě pí) – đổ trách nhiệm; 互相推诿 (hù xiāng tuī wěi) – đùn đẩy trách nhiệm (thành ngữ); 互相监督 (hù xiāng jiān dū) – giám sát lẫn nhau; 互相联系 (hù xiāng lián xì) – liên quan lẫn nhau; 互相连接 (hù xiāng lián jiē) – liên kết với nhau.