XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

互相监督 đọc là hù xiāng jiān dū, nghĩa là giám sát lẫn nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 互相监督

互相监督 nghĩa là gì?

互相监督 (hù xiāng jiān dū) nghĩa là giám sát lẫn nhau.

Cách viết 互相监督 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 互, 相, 监, 督 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.