XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 督 đọc là dū, nghĩa là (hình thức kết hợp) giám sát. Thuộc bộ Mục 目. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

督

[dū]

(hình thức kết hợp) giám sát

我们作为研究人员,也有责任继续监督这些行为。

wǒ men zuò wéi yán jiū rén yuán, yě yǒu zé rèn jì xù jiān dū zhè xiē xíng wéi.

Chúng ta với tư cách người làm nghiên cứu, cũng có trách nhiệm tiếp tục giám sát các hành vi này.

Trong bài: Tranh biện về giới hạn thu thập dữ liệu cá nhân của ứng dụng

这项工程需要接受公众的监督。

zhè xiàng gōng chéng xū yào jiē shòu gōng zhòng de jiān dū.

Công trình này cần tiếp nhận sự giám sát của công chúng.

我建议先收集第三方检测报告,强化外部监督机制。

wǒ jiàn yì xiān shōu jí dì sān fāng jiǎn cè bào gào, qiáng huà wài bù jiān dū jī zhì.

Mình đề nghị trước hết thu thập báo cáo kiểm tra bên thứ ba, tăng cường cơ chế giám sát bên ngoài。

Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp

Hỏi đáp về chữ 督

督 nghĩa là gì?

督 (dū) nghĩa là (hình thức kết hợp) giám sát.

Cách viết chữ 督 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 督 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 督 thuộc bộ Mục (目).

Chữ 督 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 监督 (jiān dū) – kiểm soát; 基督教 (Jī dū jiào) – Cơ đốc giáo; 督促 (dū cù) – giám sát và thúc đẩy hoàn thành nhiệm vụ; 基督 (jī dū) – Chúa Kitô (viết tắt của 基利斯督[jī lì sī dū] hoặc 基利士督[jī lì shì dū]); 总督 (zǒng dū) – tổng đốc; 戆督 (gàng dū) – ngu ngốc, không biết gì (tiếng Ngô).