总督 đọc là zǒng dū, nghĩa là tổng đốc; phó vương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 总督
总督 nghĩa là gì?
总督 (zǒng dū) nghĩa là tổng đốc; phó vương.
Cách viết 总督 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 总, 督 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 总督?
Thường gặp: 两广总督 (liǎng guǎng zǒng dū) – Tổng đốc Quảng Đông và Quảng Tây; 朝鲜总督府 (cháo xiǎn zǒng dū fǔ) – chính quyền thực dân Nhật Bản tại Triều Tiên 1910-1945.