XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

基督 đọc là jī dū, nghĩa là Chúa Kitô (viết tắt của 基利斯督[jī lì sī dū] hoặc 基利士督[jī lì shì dū]). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

基督

[jī dū] [基 督]

Chúa Kitô (viết tắt của 基利斯督[jī lì sī dū] hoặc 基利士督[jī lì shì dū])

他写了一本关于基督教历史的书。

tā xiě le yì běn guān yú jī dū jiào lì shǐ de shū.

Anh ấy đã viết một cuốn sách về lịch sử Cơ đốc giáo.

圣诞节是基督教最重要的节日之一。

shèng dàn jié shì jī dū jiào zuì zhòng yào de jié rì zhī yī.

Giáng sinh là một trong những ngày lễ quan trọng nhất của Cơ Đốc giáo.

他从小就受到了基督教思想的影响。

tā cóng xiǎo jiù shòu dào le jī dū jiào sī xiǎng de yǐng xiǎng.

Từ nhỏ anh ấy đã chịu ảnh hưởng của tư tưởng Cơ Đốc giáo.

Hỏi đáp về từ 基督

基督 nghĩa là gì?

基督 (jī dū) nghĩa là Chúa Kitô (viết tắt của 基利斯督[jī lì sī dū] hoặc 基利士督[jī lì shì dū]).

Cách viết 基督 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 基, 督 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 基督?

Thường gặp: 基督教 (Jī dū jiào) – Cơ đốc giáo; 反基督 (fǎn jī dū) – chống Chúa Kitô; 基督城 (jī dū chéng) – Thành phố Christchurch (thành phố ở New Zealand); 基督徒 (jī dū tú) – Người theo đạo Thiên Chúa; 敌基督 (dí jī dū) – Kẻ Phản Chúa; 基督教徒 (jī dū jiào tú) – một tín đồ Cơ Đốc giáo.