敌基督
[dí jī dū] [敌 基 督]
Kẻ Phản Chúa
敌基督 đọc là dí jī dū, nghĩa là Kẻ Phản Chúa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dí jī dū] [敌 基 督]
Kẻ Phản Chúa
敌基督 (dí jī dū) nghĩa là Kẻ Phản Chúa.
Viết lần lượt từng chữ 敌, 基, 督 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.