XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

敌基督 đọc là dí jī dū, nghĩa là Kẻ Phản Chúa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 敌基督

敌基督 nghĩa là gì?

敌基督 (dí jī dū) nghĩa là Kẻ Phản Chúa.

Cách viết 敌基督 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 敌, 基, 督 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.