耶稣基督
[yē sū jī dū] [耶 稣 基 督]
Chúa Giê-su Ki-tô
耶稣基督 đọc là yē sū jī dū, nghĩa là Chúa Giê-su Ki-tô. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yē sū jī dū] [耶 稣 基 督]
Chúa Giê-su Ki-tô
耶稣基督 (yē sū jī dū) nghĩa là Chúa Giê-su Ki-tô.
Viết lần lượt từng chữ 耶, 稣, 基, 督 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.