XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 稣 đọc là sū, nghĩa là biến thể cổ của 苏 (sū); hồi sinh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 稣

稣 nghĩa là gì?

稣 (sū) nghĩa là biến thể cổ của 苏 (sū); hồi sinh.

Cách viết chữ 稣 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 稣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 稣 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 耶稣 (yē sū) – Chúa Giê-su; 耶稣会 (yē sū huì) – Dòng Tên (Tu hội Chúa Giêsu); 耶稣光 (yē sū guāng) – tia sáng hoàng hôn; 耶稣教 (yē sū jiào) – Đạo Tin Lành; 耶稣会士 (yē sū huì shì) – một tu sĩ Dòng Tên; 耶稣基督 (yē sū jī dū) – Chúa Giê-su Ki-tô.