耶稣受难节
[yē sū shòu nàn jié] [耶 稣 受 难 节]
Ngày Thứ Sáu Tuần Thánh
耶稣受难节 đọc là yē sū shòu nàn jié, nghĩa là Ngày Thứ Sáu Tuần Thánh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yē sū shòu nàn jié] [耶 稣 受 难 节]
Ngày Thứ Sáu Tuần Thánh
耶稣受难节 (yē sū shòu nàn jié) nghĩa là Ngày Thứ Sáu Tuần Thánh.
Viết lần lượt từng chữ 耶, 稣, 受, 难, 节 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.