XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 耶 đọc là yē, nghĩa là phiên âm ye. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 耶

耶 nghĩa là gì?

耶 (yē) nghĩa là phiên âm ye.

Cách viết chữ 耶 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 耶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 耶 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 桑耶 (sāng yē) – thị trấn và tu viện Samye ở miền trung Tây Tạng; 耶户 (yē hù) – Jehu (842-815 TCN), vua Israel, nhân vật nổi bật trong 2 Các Vua 9:10; 耶稣 (yē sū) – Chúa Giê-su; 耶西 (yē xī) – Giê-se (con của Ô-bết); 耶酥 (yē sū) – biến thể của 耶稣 (yē sū); 耶鲁 (yē lǔ) – Đại học Yale.