XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

互访 đọc là hù fǎng, nghĩa là thăm viếng lẫn nhau. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

互访【互訪】

[hù fǎng] [互 访]

thăm viếng lẫn nhau

互相访问。

两国高层频繁互访,促进了双边经贸往来。

liǎng guó gāo céng pín fán hù fǎng, cù jìn le shuāng biān jīng mào wǎng lái.

Lãnh đạo cấp cao hai nước thường xuyên thăm viếng lẫn nhau, thúc đẩy giao thương song phương.

Hỏi đáp về từ 互访

互访 nghĩa là gì?

互访 (hù fǎng) nghĩa là thăm viếng lẫn nhau. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 互访 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 互, 访 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.