XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出访 đọc là chū fǎng, nghĩa là đi thăm chính thức ở nước ngoài. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

出访【出訪】

[chū fǎng] [出 访]

đi thăm chính thức ở nước ngoài

到外地或外国进行访问

代表团将于下个月正式出访几个欧洲友好国家。

dài biǎo tuán jiāng yú xià gè yuè zhèng shì chū fǎng jǐ gè ōu zhōu yǒu hǎo guó jiā.

Đoàn đại biểu sẽ chính thức đi thăm một số quốc gia châu Âu hữu nghị vào tháng sau.

Hỏi đáp về từ 出访

出访 nghĩa là gì?

出访 (chū fǎng) nghĩa là đi thăm chính thức ở nước ngoài. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 出访 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 访 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 出访?

Thường gặp: 外出访问 (wài chū fǎng wèn) – thực hiện chuyến thăm chính thức (thường là nước ngoài).