外出访问
[wài chū fǎng wèn] [外 出 访 问]
thực hiện chuyến thăm chính thức (thường là nước ngoài)
外出访问 đọc là wài chū fǎng wèn, nghĩa là thực hiện chuyến thăm chính thức (thường là nước ngoài). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wài chū fǎng wèn] [外 出 访 问]
thực hiện chuyến thăm chính thức (thường là nước ngoài)
外出访问 (wài chū fǎng wèn) nghĩa là thực hiện chuyến thăm chính thức (thường là nước ngoài).
Viết lần lượt từng chữ 外, 出, 访, 问 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.