XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

采访 đọc là cǎi fǎng, nghĩa là phỏng vấn; thu thập tin tức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

采访【採訪】

[cǎi fǎng] [采 访]

phỏng vấn; thu thập tin tức; tìm kiếm và thu thập

调查访问以收集新闻材料

记者正在采访那位著名作家。

jì zhě zhèng zài cǎi fǎng nà wèi zhù míng zuò jiā.

Phóng viên đang phỏng vấn nhà văn nổi tiếng đó.

cuộc phỏng vấn; bài phỏng vấn

指采访活动或访谈记录

他在采访中谈到了未来的计划。

tā zài cǎi fǎng zhōng tán dào le wèi lái de jì huà.

Trong bài phỏng vấn anh ấy đã nói về kế hoạch tương lai.

高小明,你好!我是校报的记者。非常感谢你接受采访,今天想请教你一些问题。

gāo xiǎo míng, nǐ hǎo! wǒ shì xiào bào de jì zhě. fēi cháng gǎn xiè nǐ jiē shòu cǎi fǎng, jīn tiān xiǎng qǐng jiào nǐ yì xiē wèn tí.

Chào Cao Tiểu Minh! Tôi là phóng viên báo trường. Vô cùng cảm ơn bạn đã nhận lời phỏng vấn, hôm nay tôi muốn hỏi bạn một số vấn đề.

Trong bài: Thực hiện một cuộc phỏng vấn thu thập thông tin

Hỏi đáp về từ 采访

采访 nghĩa là gì?

采访 (cǎi fǎng) nghĩa là phỏng vấn; thu thập tin tức. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 采访 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 采, 访 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 采访?

Thường gặp: 现场采访 (xiàn chǎng cǎi fǎng) – phỏng vấn tại chỗ; 采访记者 (cǎi fǎng jì zhě) – phóng viên điều tra.