XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 采 đọc là cǎi, nghĩa là hái; ngắt. Thuộc bộ Biện 釆. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

采【採】

[cǎi]

hái; ngắt; thu thập

摘取;搜集

周末我和朋友一起去郊外的茶园采新鲜的茶叶。

zhōu mò wǒ hé péng yǒu yì qǐ qù jiāo wài de chá yuán cǎi xīn xiān de chá yè.

Cuối tuần tôi cùng bạn bè đến đồi chè ở ngoại ô để hái những búp trà tươi mới.

thần sắc, phong thái

精神,神色,风度

他连续熬夜加班,显得无精打采。

tā lián xù áo yè jiā bān, xiǎn de wú jīng dǎ cǎi.

Anh ấy liên tục thức khuya tăng ca, trông ủ rũ thiếu sức sống.

tiếp thu, lựa chọn, áp dụng

选取,采用,采纳

领导决定采纳大家提出的合理建议。

lǐng dǎo jué dìng cǎi nà dà jiā tí chū de hé lǐ jiàn yì.

Lãnh đạo quyết định tiếp thu ý kiến đóng góp hợp lý của mọi người.

那我们接下来该采取什么应对措施呢?

nà wǒ men jiē xià lái gāi cǎi qǔ shén me yìng duì cuò shī ne?

Vậy tiếp theo chúng ta nên áp dụng biện pháp ứng phó gì ạ?

Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于

必须采取有效的手段解决问题。

bì xū cǎi qǔ yǒu xiào de shǒu duàn jiě jué wèn tí.

Phải áp dụng các biện pháp hiệu quả để giải quyết vấn đề.

是的,我打算以后遇到问题时切实采用。

shì de, wǒ dǎ suàn yǐ hòu yù dào wèn tí shí qiè shí cǎi yòng.

Vâng, em định sau này gặp vấn đề sẽ áp dụng một cách thiết thực.

Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得

Hỏi đáp về chữ 采

采 nghĩa là gì?

采 (cǎi) nghĩa là hái; ngắt. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 采 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 采 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 采 thuộc bộ Biện (釆).

Chữ 采 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 采取 (cǎi qǔ) – áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động); 采用 (cǎi yòng) – áp dụng; 采访 (cǎi fǎng) – phỏng vấn; 采购 (cǎi gòu) – mua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.); 采纳 (cǎi nà) – chấp nhận; 采矿 (cǎi kuàng) – khai thác mỏ.