XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

采矿 đọc là cǎi kuàng, nghĩa là khai thác mỏ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

采矿【採礦】

[cǎi kuàng] [采 矿]

khai thác mỏ

开采矿产。

过度采矿会对当地生态环境造成破坏。

guò dù cǎi kuàng huì duì dāng dì shēng tài huán jìng zào chéng pò huài.

Khai thác mỏ quá mức sẽ gây tổn hại đến môi trường sinh thái địa phương.

绿色能源转型跟深海采矿有什么直接关系呢?

lǜ sè néng yuán zhuǎn xíng gēn shēn hǎi cǎi kuàng yǒu shén me zhí jiē guān xì ne?

Chuyển đổi năng lượng xanh thì có quan hệ trực tiếp gì với khai thác mỏ biển sâu nhỉ?

Trong bài: Tranh chấp quyền tài phán khai thác tài nguyên biển sâu · 就……而言

各项指标全面恶化,可见暂停采矿项目重新评估势在必行。

gè xiàng zhǐ biāo quán miàn è huà, kě jiàn zàn tíng cǎi kuàng xiàng mù chóng xīn píng gū shì zài bì xíng.

Các chỉ số đều xấu đi toàn diện, qua đó có thể thấy việc đình chỉ dự án khai thác mỏ để đánh giá lại là bắt buộc.

Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见

过度开采矿产资源会导致环境恶化。

guò dù kāi cǎi kuàng chǎn zī yuán huì dǎo zhì huán jìng è huà.

Khai thác tài nguyên khoáng sản quá độ sẽ dẫn đến môi trường bị xấu đi.

Hỏi đáp về từ 采矿

采矿 nghĩa là gì?

采矿 (cǎi kuàng) nghĩa là khai thác mỏ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 采矿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 采, 矿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 采矿?

Thường gặp: 采矿业 (cǎi kuàng yè) – ngành khai thác mỏ; 采矿场 (cǎi kuàng chǎng) – khu vực khai thác mỏ.