XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

互动 đọc là hù dòng, nghĩa là tương tác; mang tính tương tác. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

互动【互動】

[hù dòng] [互 动]

tương tác; mang tính tương tác

互相作用、影响或交流。

这位老师经常在课堂上与学生展开积极的互动。

zhè wèi lǎo shī jīng cháng zài kè táng shàng yǔ xué shēng zhǎn kāi jī jí de hù dòng.

Người thầy này thường xuyên tích cực tương tác với học sinh trong lớp học.

光是演讲吗?平时还有没有互动环节?

guāng shì yǎn jiǎng ma? píng shí hái yǒu méi yǒu hù dòng huán jié?

Chỉ thuyết trình thôi sao ạ? Bình thường còn có phần tương tác nào không thầy?

Trong bài: Đào tạo kỹ năng mềm · 从而

好啊,听说那边的互动装置也很有特色。

hǎo a, tīng shuō nà biān de hù dòng zhuāng zhì yě hěn yǒu tè sè.

Được thôi, nghe nói thiết bị tương tác bên đó cũng rất đặc sắc.

Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại

电台正在和热线听众互动。

diàn tái zhèng zài hé rè xiàn tīng zhòng hù dòng.

Đài phát thanh đang tương tác với thính giả qua đường dây nóng.

Hỏi đáp về từ 互动

互动 nghĩa là gì?

互动 (hù dòng) nghĩa là tương tác; mang tính tương tác. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 互动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 互, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 互动?

Thường gặp: 互动电视 (hù dòng diàn shì) – truyền hình tương tác.

互动 (hù dòng) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu